Các tuyến tàu

Fri, 13/08/2021


Thông tin các tuyến tàu, ga đón trả khách trên tuyến đường sắt


Các tuyến đường

Mác tàuLịch trình
Tàu thống nhất (Hà nội – Sài Gòn)
SE1Hà Nội – Phủ Lý – Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa – Vinh – Hương Phố – Đồng Hới – Đông Hà – Huế – Đà Nẵng – Tam Kỳ – Quảng Ngãi – Bồng Sơn – Diêu Trì – Tuy Hòa – Nha Trang – Tháp Chàm – Biên Hòa – Sài gòn
SE2Sài gòn – Biên Hòa – Bình Thuận – Tháp Chàm – Nha Trang – Tuy Hòa – Diêu Trì – Bồng Sơn – Quảng Ngãi – Tam Kỳ – Đà Nẵng – Huế – Đông Hà – Đông Hà – Đồng Hới – Đồng Lê – Hương Phố – Yên Trung – Vinh – Thanh Hóa – Ninh Bình – Nam Định – Phủ Lý – Hà Nội
SE5Hà Nội – Phủ Lý – Nam Định – Ninh Bình – Bỉm Sơn – Thanh Hóa – Minh Khôi – Chợ Sy – Vinh – Yên Trung – Hương Phố – Đồng Lê – Đồng Hới – Mỹ Đức – Đông Hà – Phò Trạch – Huế – Đà Nẵng – Quảng Ngãi – Diêu Trì – Tuy Hòa – Nha Trang – Tháp Chàm – Bình Thuận – Long Khánh – Biên Hòa – Sài Gòn
SE6Sài gòn – Biên Hòa – Long Khánh – Bình Thuận – Tháp Chàm – Nha Trang – Tuy Hòa – Diêu Trì – Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Huế – Phò Trạch – Đông Hà – Mỹ Đức – Đồng Hới – Đồng Lê – Hương Phố – Yên Trung – Vinh – Chợ Sy – Minh Khôi – Thanh Hóa – Bỉm Sơn – Ninh Bình – Nam Định – Phủ Lý – Hà Nội
SE9Hà Nội- Giáp Bát- Phủ Lý- Nam Định- Ninh Bình- Bỉm Sơn- Thanh Hóa- Minh Khôi- Chợ Sy- Vinh- Yên Trung- Hương Phố- Đồng Lê- Đồng Hới- Đông Hà- Huế- Đà Nẵng- Tam Kỳ- Núi Thành- Quảng Ngãi- Đức Phổ- Bồng Sơn- Diêu Trì- Tuy Hòa- Giã- Ninh Hòa- Nha Trang- Tháp Chàm- Sông Mao- Bình Thuận- Biên Hòa- Dĩ An- Sài Gòn
SE10Sài Gòn- Dĩ An- Biên Hòa- Long Khánh- Suối Kiết- Bình Thuận- Sông Mao- Tháp Chàm- Nha Trang- Ninh Hòa- Tuy Hòa- Diêu Trì- Bồng Sơn- Đức Phổ- Quảng Nãi- Núi Thành- Tam Kỳ- Đà Nẵng- Huế- Đông Hà- Đồng Hới- Đồng Lê- Hương Phố- Yên Trung- Vinh- Chợ Sy- Minh Khôi- Thanh Hóa- Nam Định- Hà Nội.
Tàu Khu Đoạn
Hà Nội- Vinh
NA1Hà Nội – Nam Định – Thanh Hóa – Chợ Sy – Vinh
NA2Vinh – Chợ Sy – Thanh Hóa- Nam Định-Hà Nội
SE35Hà Nội- Giáp Bat- Thanh Hóa- Vinh
SE36Vinh – Thanh Hóa- Giáp Bát- Hà Nội
Hà Nội- Đà Nẵng
SE19Hà Nội – Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa – Vinh – Yên Trung – Đồng Hới – Đông Hà – Huế – Đà Nẵng
SE20Đà Nẵng – Huế – Đông Hà – Đồng Hới – Yên Trung – Vinh – Thanh Hóa – Bỉm Sơn – Ninh Bình – Nam Định – Phủ Lý – Hà Nội
Hà Nội- Lào Cai
SP1  Hà Nội, Gia Lâm, Yên Viên, Đông Anh,  Vĩnh Yên, Yên Bái,
Trái Hút, Lang Khay, Bảo Hà, Phố Lu, Lào Cai = 11 ga
SP2Lào Cai, Phố Lu, Bảo Hà, Mậu A, Yên Bái, Đông Anh, Gia Lâm,
Hà Nội = 8 ga.
SP3Hà Nội, Gia Lâm, Yên Viên, Đông Anh, Việt Trì, Phú Thọ, Yên Bái, Mậu A, Bảo Hà, Phố Lu, Lào Cai = 11 ga
SP4Lào Cai, Phố Lu, Bảo Hà, Lang Khay, Trái Hút, Yên Bái, Phú Thọ, Việt Trì, Vĩnh Yên, Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội = 12 ga.
SP7Hà Nội, Gia Lâm, Yên Viên, Đông Anh, Phúc Yên, Yên Bái, Mậu A, Trái Hút, Bảo Hà, Phố Lu, Lào Cai = 11 ga
SP8Lào Cai, Phố Lu, Bảo Hà, Trái Hút, Mậu A, Yên Bái, Phú Thọ, Việt Trì, Vĩnh Yên, Đông Anh, Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội = 13 ga.
YB3/4Hà Nội, Long Biên, Gia Lâm, Yên Viên, Đông Anh, Phúc Yên, Vĩnh Yên, Việt Trì, Phủ Đức, Tiên Kiên, Phú Thọ, Chí Chủ, Vũ Ẻn, Ấm Thượng, Đoan Thượng, Yên Bái = 16 ga
LC3Hà Nội- Gia Lâm- Yên Viên- Đông Anh- Phúc Yên- Vĩnh Yên- Việt Trì- Phủ Đức – Tiên Kiên- Phú Thọ- Chí chủ- Vũ Ẻn- Ấm Thượng- Đoan Thượng- Văn Phú- Yên Bái- cổ Phúc- Ngòi Hóp- Mậu A, Trái Hút- Lâm Giang- Lang Khay- Lang Thíp- Bảo Hà – Thái Văn- Phố Lu- Phố Lu- Thái Niên- Lào Cai
LC4Lào Cai- Thái Niên- Phố Lu- Thái Văn- Bảo Hà- Lang Thíp- Lang Khay- Lâm Giang- Trái Hút- Mậu A- Ngòi Hóp- Cổ Phúc- Yên Bái- Văn Phú- Đoan Thượng- Ấm Thượng- Vũ Ẻn- Chí Chủ- Phú Thọ- Tiên Kiên- Phủ Đức- Việt Trì- Vĩnh Yên- Phúc Yên- Đông Anh- Yên viên- Gia Lâm- Hà Nội
Hà Nội- Hải Phòng
HP1/2Hà Nội, Gia Lâm, Cẩm Giàng, Hải Dương, Phú Thái, Thượng Lý, Hải Phòng = 7 ga.( Và ngược lại)
LP2/3Long Biên(Hà Nội), Gia Lâm, Cẩm Giàng, Hải Dương, Phú Thái, Thượng Lý, Hải Phòng = 7(8) ga.(Và ngược lại)
LP5/6Long Biên(Hà Nội), Gia Lâm, Cẩm Giàng, Hải Dương, Phú Thái, Thượng Lý, Hải Phòng = 7(8) ga.(Và ngược lại)
LP7/8Long Biên(Hà Nội), Gia Lâm, Cẩm Giàng, Hải Dương, Phú Thái, Thượng Lý, Hải Phòng = 7(8) ga.(Và ngược lại)
Hà Nội- Đồng Đăng
ĐĐ5/ĐĐ6Hà Nội,  Long Biên, Gia Lâm, Yên Viên,  Từ Sơn, Lim, Bắc Ninh, Sen Hồ, Bắc Giang, Kép, Phố Vị,  Bắc Lệ, Đồng Mỏ, Lạng Sơn, Đồng Đăng = 15 ga.(và ngược lại)
Yên Viên – Kép – Hạ Long
51501/5152Yên Viên,  Bắc Ninh, Bắc Giang, Kép, Lan Mẫu, Đông Triều, Mạo Khê,  Uông Bí, Hạ Long = 9 ga( Và ngược lại)
Long Biên- Quán triều
1901/1902Long Biên, Gia Lâm, Yên Viên, Đông Anh, Trung Giã, Phổ Yên, Lưu Xá, Thái Nguyên, Quán Triều = 9 ga.(và ngược lại)
– Ngoài ra, trong những dịp đông khách, Công ty sẽ tổ chức chạy thêm các đoàn tàu trên những tuyến trọng điểm (Sẽ có thông báo sau)

– Kể từ ngày 1/10/2017, dừng chạy tàu LC3/4, bắt đầu chạy tàu YB3/4

– Các ngày Thứ Bảy, Chủ Nhật và các ngày nghỉ Lễ, Tết các tàu:LP5/LP6, LP8/LP7, LP2/3, ĐĐ5, được vào ga Hà Nội đón trả khách

 




Bài viết khác






DỊCH VỤ